mơ mòng

Học thuật
Thân thiện
mơ mòng

Một cô bé nằm mơ mòng trên chiếc võng dưới bóng cây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái nửa tỉnh nửa , không rõ ràng, lờ mờ: "mơ mòng" diễn tả trạng thái của ý thức, cảm giác hoặc hình ảnh khi chưa hoàn toàn tỉnh táo, thường lúc vừa ngủ dậy hoặc đang buồn ngủ, khiến mọi thứ trở nên mơ hồ, không thực.
    • Không rõ rệt, mập mờ: Cũng dùng để miêu tả những điều chưa rõ ràng, chưa định hình hoặc chỉ thoáng qua trong tâm trí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta vừa tỉnh giấc, đầu óc còn mơ mòng. (Anh ta vừa tỉnh giấc, đầu óc còn chưa tỉnh táo, lờ mờ.)
    • Trong cơn sốt, ấy chỉ thấy những hình ảnh mơ mòng. (Trong cơn sốt, ấy chỉ thấy những hình ảnh mờ ảo, không .)
    • Ý định ấy chỉ mới một ý nghĩ mơ mòng trong đầu anh. (Ý định ấy chỉ mới một ý nghĩ chưa rõ ràng, mập mờ trong đầu anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nửa tỉnh nửa mơ mòng": diễn tả trạng thái ý thứcranh giới giữa thức ngủ, mọi thứ đều mơ hồ.
    • Sau ca trực đêm, anh bước ra đường với tâm trạng nửa tỉnh nửa mơ mòng.
  • Dùng trong văn chương để tả cảnh vật mờ ảo, như trong mộng.
    • Cảnh sương mù buổi sớm khiến ngôi làng trông thật mơ mòng.
Biến thể từ liên quan
  • Mơ màng (tính từ): Có nghĩa tương tự phổ biến hơn "mơ mòng". Chỉ trạng thái lờ mờ, không của ý thức hoặc hình ảnh.
    • Giấc ngủ trưa khiến tôi thức dậy trong trạng thái mơ màng.
  • Mơ hồ (tính từ): Không rõ ràng, không cụ thể, khó xác định.
    • Ký ức về tuổi thơ đã trở nên mơ hồ.
Từ đồng nghĩa
  • Lờ mờ: Không rõ ràng, mập mờ.
  • Mập mờ: Không rõ rệt, không minh bạch.
  • Mờ ảo: Mờ nhạt không thực, như trong ảo giác.
Lưu ý về từ vựng
  • "Mơ mòng" một từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại. Từ đồng nghĩa phổ biến hơn "mơ màng".
  • Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn chương hoặc lời nói mang tính chất văn học để tạo sắc thái cổ kính, mơ mộng.
mơ mòng

Một cô bé nằm mơ mòng trên chiếc võng dưới bóng cây.

  1. Nh. Mơ màng.

Từ gần giống

Từ chứa "mơ mòng"